Khối ngành Kinh tế
Điểm chuẩn

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Tài chính năm 2021

Học viện Tài chính đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo : tin tức tuyển sinh Học viện Tài chính năm 2021

Điểm sàn AOF năm 2021

Mức điểm sàn nhận hồ sơ vào Học viện Tài chính năm 2021 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm sàn
Chương trình Chất lượng cao (môn TA chưa nhân hệ số 2)
Hải quan & Logistics 24.0
Phân tích tài chính 24.0
Tài chính doanh nghiệp 24.0
Kế toán doanh nghiệp 24.0
Kiểm toán 24.0
Chương trình Chuẩn
Ngôn ngữ Anh (môn TA chưa nhân hệ số 2) 20.0
Kinh tế 20.0
Quản trị kinh doanh 20.0
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 20.0
D01 20.0
Kế toán A00, A01, D01 20.0
D01 20.0
Hệ thống thông tin quản lý 20.0
Chương trình DDP (mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07 20.0
A00 20.0

Điểm chuẩn AOF năm 2021

Điểm chuẩn Học viện Tài chính xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Chương trình Chất lượng cao (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Hải quan & Logistics 36.22
Phân tích tài chính 35.63
Tài chính doanh nghiệp 35.7
Kế toán doanh nghiệp 35.13
Kiểm toán 35.73
Chương trình Chuẩn
Ngôn ngữ Anh (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 35.77
Kinh tế 26.35
Quản trị kinh doanh 26.7
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D07 26.1
D01 26.45
Kế toán A00, A01, D07 26.55
D01 26.95
Hệ thống thông tin quản lý 26.1
Chương trình DDP (mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07
A00

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Tài chính năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Điểm Toán TTNV
Ngôn ngữ Anh 29.82 (hệ số 2 TA) 32.7 8.8 1
Kinh tế 21.65 24.7
Quản trị kinh doanh 25.55 25.5 8.8 8
Tài chính – Ngân hàng (A00, A01) 21.45 25
Tài chính – Ngân hàng (D01) 22 25
Kế toán (A00, A01) 23.3 26.2
Kế toán (D01) 23 26.2
Hệ thống thông tin quản lý 21.25 24,85 8.6 4
Chương trình CLC
Kiểm toán / 31 9.0 8
Kế toán doanh nghiệp / 30.57 9.0 2
Tài chính doanh nghiệp / 30.17 9.4 4
Phân tích tài chính / 31.8 8.2 3
Hải quan & Logistics / 31.17 8.8 5
Chương trình DDP
Tài chính – Ngân hàng /

Lưu ý :

  • Về cách tính điểm xét tuyển:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh chương trình chuẩn và các chuyên ngành thuộc Chương trình chất lượng cao: Hải quan & Logistics, Phân tích tài chính, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán (Tiếng Anh là môn chính): Điểm xét tuyển = [(Môn chính x 2) + Môn 2 + Môn 3] + [Điểm ƯT (KV, ĐT) × 4/3, làm tròn đến 2 chữ số thập phân];

+ Với những ngành còn lại : Điểm xét tuyển = [ Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 ] + Điểm ƯT ( KV, ĐT ) .

  • Về tiêu chí phụ:

Sử dụng khi số thí sinh đạt điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, thí sinh cuối danh sách sẽ xét tiêu chí phụ lần lượt:

+ Tiêu chí phụ 1 : Điểm môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển
+ Tiêu chí phụ 2 : Nếu tiêu chuẩn phụ 1 bằng nhau sẽ xét tới ưu tiên thứ tự nguyện vọng .

Xem thêm : Du học Úc ngành kiểm toán (Auditor) – Ngành học “hái ra tiền”

Tin liên quan

Ngành Tài chính ngân hàng thi khối nào? Lấy bao nhiêu điểm?, Tiêu điểm tuyển sinh, Tuyển sinh

khoikte

Tổng Hợp Điểm Chuẩn Ngành Quản Trị Kinh Doanh Năm 2020

khoikte

Tổng hợp điểm chuẩn ngành Marketing 2021 ở TP Hồ Chí Minh

khoikte

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2022

khoikte

Điểm Chuẩn Ngành Quản Trị Kinh Doanh Lấy Bao Nhiêu Điểm Năm 2017

khoikte

Các ngành khối D của Đại học kinh tế quốc dân

khoikte

Leave a Comment