Khối ngành Kinh tế
Điểm chuẩn

Điểm chuẩn ĐH Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội liệu tăng thế nào khi năm ngoái khá cao?

Điểm chuẩn ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội liệu tăng thế nào khi năm ngoái khá cao? - Ảnh 1.

Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại TP.HCM năm 2021. Ảnh: M.Q

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 3 năm gần đây

Năm 2020, điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội xê dịch từ 30,57 – 34,5 điểm, tăng cao nhất trong vòng 3 năm trở lại đây. Ngành Kinh tế quốc tế là ngành có điểm chuẩn cao nhất và ngành có điểm thấp nhất là ngành Quản trị kinh doanh thương mại .

Năm 2019, điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội nằm trong khoảng chừng 23,45 đến 31,06 điểm. Ngành Kinh tế quốc tế lấy điểm chuẩn cao nhất là 31,06 điểm, ngành lấy điểm chuẩn thấp nhất vẫn là Quản trị kinh doanh thương mại 23,45 ( thang điểm 30 ) .

Năm 2018, với thang điểm 30, ngành Kinh tế quốc tế duy trì là ngành lấy điểm chuẩn cao nhất với 27,05 điểm.

Chi tiết như sau :

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHE40 Quản trị kinh doanh A01, D01, D09, D10 33.45 Toán >=8,4 ; TTNV: NV1,NV2,NV3; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
2 QHE41 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D09, D10 32.72 Toán >=8,6 ; TTNV: NV1,NV2; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
3 QHE42 Kế toán A01, D01, D09, D10 32.6 Toán >=9,2 ; TTNV: NV1,NV2,NV3 ; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
4 QHE43 Kinh tế quốc tế A01, D01, D09, D10 34.5 Toán >=8,6 ; TTNV: NV1,NV2; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
5 QHE44 Kinh tế A01, D01, D09, D10 32.47 Toán >=8,2 ; TTNV: NV1-NV8; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
6 QHE45 Kinh tế phát triển A01, D01, D09, D10 31.73 Toán >=8,2 ; NV1 ; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
7 QHE80 Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) A01, D01, D09, D10 30.57 TTNV: NV1-NV5 ; Điểm tiếng Anh 6.5/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHE01 Kinh tế phát triển A00, A01, C04, D01 23.5 Thang điểm 30
2 QHE40 Quản trị kinh doanh A01, D01, D09, D10 29.6 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
3 QHE41 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D09, D10 28.08 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
4 QHE42 Kế toán A01, D01, D09, D10 28.07 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
5 QHE43 Kinh tế quốc tế A01, D01, D09, D10 31.06 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
6 QHE44 Kinh tế A01, D01, D09, D10 27.08 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
7 QHE80 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, D08 23.45 Thang điểm 30, điểm NN đạt từ 6/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHE40 Quản trị kinh doanh (CLC) A01, D01, D09, D10 26.55
2 QHE41 Tài chính – Ngân hàng (CLC) A01, D01, D09, D10 25.58
3 QHE42 Kế toán (CLC) A01, D01, D09, D10 25.45
4 QHE43 Kinh tế quốc tế (CLC) A01, D01, D09, D10 27.05
5 QHE44 Kinh tế (CLC) A01, D01, D09, D10 22.35
6 QHE01 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, C04 21.7
7 QHE80 Quản trị kinh doanh do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng A01, D01, D07, D08 22.85
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội dự báo ra sao?

Năm 2021, Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội lấy điểm sàn đầu vào phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hệ đại học chính quy 23 điểm (đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực).

PGS.TS Lê Trung Thành – Trưởng phòng Đào tạo, Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội cho biết : ” Nhà trường đã thông tin ngưỡng bảo vệ chất lượng nguồn vào của các ngành đào tạo và giảng dạy của trường là 23 điểm, tuy nhiên, các thí sinh và các bậc cha mẹ đừng quá lo ngại bởi điểm ngưỡng bảo vệ chất lượng nguồn vào không ảnh hưởng tác động đến sự dịch chuyển của điểm trúng tuyển ( điểm chuẩn ).

Dự kiến điểm trúng tuyển năm 2021 vào trường Đại học Kinh tế sẽ không dịch chuyển nhiều so với điểm trúng tuyển năm 2020. Vì vậy, các thí sinh và các bậc cha mẹ hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm điểm trúng tuyển năm 2020, cũng là một địa thế căn cứ để lựa chọn ngành tương thích với điểm thi của mình ” .

Xem thêm : Ngành Quản trị nhân lực

Nguồn : danviet

Tin liên quan

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – ĐH Quốc Gia Hà Nội năm 2018 bao nhiêu?

khoikte

Trường ĐH Sài Gòn công bố điểm chuẩn năm 2021

khoikte

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 2021

khoikte

Khoa marketing tại trường đại học tài chính marketing (ufm) điểm chuẩn

khoikte

Điểm Chuẩn Ngành Tài Chính Ngân Hàng

khoikte

Loạt trường đầu tiên có điểm chuẩn ngành Kế toán 2021

khoikte

Leave a Comment