Khối ngành Kinh tế
Điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2017

(Dân trí) – Sáng ngày 31/7, trường ĐH Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn vào trường năm 2017. Điểm chuẩn năm nay tăng mạnh và tăng ở tất cả 25 mã ngành so với năm 2016, cao nhất từ năm 2015 khi Bộ GD&ĐT tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia.

Điểm chuẩn cao nhất vào trường là 27 điểm vào 02 ngành: Kinh tế quốc tế và Kế toán.

Điểm chuẩn thấp nhất: 23,25 điểm vào 02 ngành: Toán ứng dụng trong kinh tế và Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh và 31 điểm (tiếng Anh hệ số 2) vào Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE).

Ngành có điểm chuẩn tăng nhiều nhất so với năm 2016 là Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2), tăng 5,57 điểm từ 28,76 lên 34,33 điểm.

Độ hội tụ điểm chuẩn tăng mạnh, biểu hiện ở khoảng cách giữa điểm cao nhất và thấp nhất (hệ số 1) là 3,75 giảm 1,2 điểm so với năm 2016 là 4,95, nhưng vẫn cao hơn 0,5 điểm so với năm 2015 là 3,25. 14/25 = 56% số ngành có điểm trúng tuyển từ 25 điểm trở lên;

Đặc biệt nhu cầu của thí sinh có nguyện vọng vào các ngành Kế toán và Kinh tế quốc tế rất lớn với dải điểm hội tụ >= 27 điểm là chủ yếu.

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế quốc dân năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Ghi chú Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 Tiếng Anh hệ số 2 34.42
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.5
3 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 25.75
4 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27
6 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 24
7 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 23.25
8 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.25
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.5
11 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.25
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.75
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26
16 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27
18 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07
19 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.25
22 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01
23 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.5
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
27 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 25.25
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07
31 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 24.25
32 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07
33 EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 25.25
34 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09
35 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07
36 EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 23.25
37 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 31

Tin liên quan

ĐH Thương Mại lấy điểm sàn 18, điểm chuẩn sẽ lên đến bao nhiêu?

khoikte

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2021

khoikte

Khám phá các ưu điểm của ngành tài chính ngân hàng là gì?

khoikte

Điểm chuẩn Đại học Tài Chính Marketing (UFM) năm 2020 2021 2022 mới nhất

khoikte

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 – CỔNG TUYỂN SINH UEH

khoikte

Điểm chuẩn Đại Học Quốc tế Bắc Hà 2018 – Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

khoikte

Leave a Comment