Khối ngành Kinh tế
Điểm chuẩn

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2021 / 2022 kèm điểm chuẩn tổng thể những mã ngành của trường những năm trước để những em tìm hiểu thêm !

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường. Chi tiết điểm chuẩn đầu vào Đại học KTQD (NEU) năm 2021 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021 ảnh 1

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021 ảnh 2

Thông tin trường

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là một trong những trường Đại học đứng đầu về đào tạo và giảng dạy khối ngành kinh tế và quản trị tại miền Bắc Nước Ta. Đồng thời trường còn là TT điều tra và nghiên cứu kinh tế nâng cao, tư vấn những chủ trương vĩ mô cho nhà nước Nước Ta, chuyển giao và tư vấn công nghệ tiên tiến quản trị và quản trị .Tên tiếng Anh : National Economics University, viết tắt là NEUĐịa chỉ : 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Nước TaĐiện thoại : ( 84 ) 24.36.280. 280 Fax : ( 84 ) 24.38.695. 992Điểm chuẩn tuyển sinh 2021 của Đại học Kinh tế Quốc dân sẽ được chúng tôi update ngay khi nhà trường có thông tin chính thức. Các bạn theo dõi để update tin tuyển sinh sớm nhất nhé !

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020 hình 1
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020 hình 2

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển) đại học hệ chính quy năm 2020 của trường Đại học Kinh tế Quốc dân là 20 điểm.

Xem thêm : Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn NEU 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 33.65
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 24.75
7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, B00, D01 24.85
7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07 24.45
7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D07 23.75
7310108 Toán kinh tế A00, A01, D01, D07 24.15
7320108 Quan hệ công chúng A01, C03, C04, D01 25.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.25
7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 25.6
7340116 Bất động sản A00, A01, D01, D07 23.85
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 25.1
7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 25.6
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25
7340204 Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 23.35
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 25.35
7340401 Khoa học quản lý A00, A01, D01, D07 23.06
7340403 Quản lý công A00, A01, D01, D07 23.35
7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 24.9
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 24.3
7340409 Quản lý dự án A00, A01, B00, D01 24.4
7380101 Luật A00, A01, D01, D07 23.1
7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 24.5
7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 23.7
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24.1
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 26
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, B00, D01 22.6
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 24.85
7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 25.4
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D01, D07 22.65
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 22.3
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, D01, D07 22.5
EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00, A01, D01, D07 24.25
EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D07, D09 31
EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00, A01, D01, D07 23.5
EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00, A01, D01, D07 23
EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00, A01, D01, D07 24.65
EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00, A01, D01, D07 23.35
EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00, A01, D01, D07 23.35
EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01, D01, D07, D10 23.15
EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01, D01, D07, D10 22.75
EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00, A01, B00, D07 22.75
EP10 Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D07, D10 31.75
EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D09, D10 33.35
EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00, A01, D01, D07 21.5
POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D07, D09 31.75

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Kinh tế Quốc dân năm nay là 18 điểm.

– Mức điểm này gồm có điểm thi theo tổng hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng người tiêu dùng, khu vực và ưu tiên xét tuyển so với những ngành có tổng hợp những môn tính thông số 1 .

– Đối với những ngành có tổ hợp môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo công thức: (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm tiếng Anh x 2) x 3/4 + điểm ưu tiên.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 30.75
7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 22.75
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 22.85
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 22.3
7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 24.35
7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 21.65
7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 21.45
7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 24
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 23.6
7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.25
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 23.15
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.85
7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 21.35
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.6
7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 21.25
7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 20.75
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 22.85
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 22
7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 22
7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 22.35
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.75
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.85
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 20.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 22.75
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 23.15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 20.5
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 20.75
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 20.5
EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 22.1
EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28
EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 21.5
EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 21
POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28.75

Điểm chuẩn Đại học KTQD Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 34.42
7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.5
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 25.75
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07
7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27
7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 24
7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 23.25
7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.25
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.5
7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26
7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27
7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07
7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.25
7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01
7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.5
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 25.25
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 24.25
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07
EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 25.25
EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09
EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07
EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 23.25
POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 31

Điểm chuẩn Đại học kinh tế quốc dân Năm năm nay

Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm năm nay :

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 26.16
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 28.76
7110107 Kinh tế tài nguyên A00; A01; B00; D01 21
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 21.51
7310104 Kinh tế phát triển* A00; A01; B00; D01 23.01
7310103 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) A00; A01; D01; D07 20.55
7110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 23.07
7110106 Toán ứng dụng trong kinh tế A00; A01; D01; D07 20.64
7110105 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 21.45
7340202 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 21.75
7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 22.05
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 22.35
7380101 Luật A00; A01; D01; D07 22.92
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 22.95
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 23.1
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 23.31
7340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 23.34
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 23.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.03
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.06
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24.09
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.81
7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 25.44
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân qua những năm giúp những em tìm hiểu thêm và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn ĐH năm 2020 nữa em nhé !

Xem thêm : Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế (HCE)

Nguồn : cnd

Tin liên quan

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp 2021 mới nhất

khoikte

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 5 năm gần nhất (2016-2020)

khoikte

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2021 – Học viện Tài chính

khoikte

Điểm chuẩn ngành Kế Toán và Danh sách 1 số trường đào tạo Kế Toán

khoikte

Điểm chuẩn xét tuyển đại học năm 2021: Thi tốt nghiệp dưới 20 điểm vẫn có thể lựa chọn hàng loạt trường xịn sò ở Hà Nội

khoikte

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế – Luật năm 2021 cao nhất 27,65

khoikte

Leave a Comment