Khối ngành Kinh tế
Điểm chuẩn

Khoa marketing tại trường đại học tài chính marketing (ufm) điểm chuẩn

Thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Tài Chính Marketing

Điểm chuẩn vào trường đại học Tài chính Marketing năm 2020

Nội dung chính

  • Thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Tài Chính Marketing
  • Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing 2020
  • Xem thêm thông tin:Đại Học Tài Chính Marketing
  • Xem thêm thông tin:Đại Học Tài Chính Marketing
  • Đang được quan tâm nhất
  • Tin mới nhất
  • Bắc Giang công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021

Trường Đại học Tài chính Marketing năm 2020 dự kiến tuyển 4.500 chỉ tiêu tuyển sinh với 22 ngành đào tạo và giảng dạy ĐH, trong đó, Xét tuyển dựa vào tác dụng học tập trung học phổ thông chiếm tối đa 60 % chỉ tiêu .

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường Đại học Tài chính Marketing theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 là 18,0 điểm.

Điểm chuẩn Tài chính Marketing năm 2020 đã được công bố ngày 4/10, xem cụ thể dưới đây .

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing 2020

Quảng cáo

Trường: DMS – Đại Học Tài Chính Marketing         

 – Năm 2020

Năm:                                                             2010                                                                2011                                                                2012                                                                2013                                                                2014                                                                2015                                                                2016                                                                2017                                                                2018                                                                2019                                                                2020                                                                2021

Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ

  • Mã ngành: 7220201 – Tên ngành: Ngôn ngữ Anh – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 23.8
  • Mã ngành: 7340101 – Tên ngành: Quản trị kinh doanh – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25.3
  • Mã ngành: 7340115 – Tên ngành: Marketing – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 26.1
  • Mã ngành: 7340116 – Tên ngành: Bất động sản – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 23
  • Mã ngành: 7340120 – Tên ngành: Kinh doanh quốc tế – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25.8
  • Mã ngành: 7340201 – Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 24.47
  • Mã ngành: 7310101 – Tên ngành: Kinh tế – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 24.85
  • Mã ngành: 7340301 – Tên ngành: Kế toán – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25
  • Mã ngành: 7340405D – Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 22.7 (Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810103D – Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 23.4 (Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810201D – Tên ngành: Quản trị khách sạn – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 24 (Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810202D – Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 22 (Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7340101Q – Tên ngành: Quản trị kinh doanh – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 20.7 (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340115Q – Tên ngành: Marketing – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 22.8  (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340120Q – Tên ngành: Kinh doanh quốc tế – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 21.7 (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340301Q – Tên ngành: Kế toán – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 18  (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340101C – Tên ngành: Quản trị kinh doanh – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 23.9  (Chương trình CLC)
  • Mã ngành: 7340115C – Tên ngành: Marketing – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 24.8 (Chương trình CLC)
  • Mã ngành: 7340120C – Tên ngành: Kinh doanh quốc tế – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 24.5 (Chương trình CLC)
  • Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
  • Mã ngành: 7220201 – Tên ngành: Ngôn Ngữ Anh – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 26.67 (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340101 – Tên ngành: Quản tri kinh doanh – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 27.1 (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340115 – Tên ngành: Marketing – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 27.5  (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340116 – Tên ngành: Bất động sản – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 26 (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340120 – Tên ngành: Kinh doanh quốc tế – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 28  (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340201 – Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 26.7 (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7310101 – Tên ngành: Kinh tế – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 27.5                 (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340301 – Tên ngành: Kế toán – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 27                    (Chương trình đại trà)
  • Mã ngành: 7340405D – Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25.37(Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810103D – Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25.71(Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810201D – Tên ngành: Quản trị khách sạn – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 25.5 (Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810202D – Tên ngành: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 25 (Chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7340101Q – Tên ngành: Quản trị kinh doanh – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 20 (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340115Q – Tên ngành: Marketing – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 20              (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340120Q – Tên ngành: Kinh doanh quốc tế – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 20  (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340301Q – Tên ngành: Kế toán – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 20                  (Chương trình quốc tế)
  • Mã ngành: 7340101C – Tên ngành: Quản trị kinh doanh – Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25.77 (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340115C – Tên ngành: Marketing – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 25.7            (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C – Tên ngành: Kinh doanh quốc tế – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 26.02  (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C – Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 25.3 (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301C – Tên ngành: Kế toán – Tổ hợp môn:  – Điểm chuẩn NV1: 25.52             (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810201C – Tên ngành: Quản trị khách sạn – Tổ hợp môn: D01, D72, D78, D96 – Điểm chuẩn NV1: 25 (Chương trình chất lượng cao)

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Xem thêm thông tin:Đại Học Tài Chính Marketing

  • Xem điểm thi ĐH
  • Xem điểm chuẩn
  • Xem thủ khoa
  • Xem nguyện vọng 2
  • Xem xếp hạng
  • Xem tỉ lệ chọi
  • Xem nguyện vọng 3
  • Tư vấn chọn trường

Xem thêm thông tin:Đại Học Tài Chính Marketing

  • Xem điểm thi ĐH
  • Xem điểm chuẩn
  • Xem thủ khoa
  • Xem nguyện vọng 2
  • Xem xếp hạng
  • Xem tỉ lệ chọi
  • Xem nguyện vọng 3
  • Tư vấn chọn trường

Đang được quan tâm nhất

  • Điểm chuẩn ĐH, CĐ
  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT
  • Mã trường – Mã ngành ĐH, CĐ
  • Tư vấn chọn trường ĐH, CĐ
  • Điểm thi lớp 10

Tin mới nhất

Bắc Giang công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021

Theo công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2021 – 2022 trên địa phận tỉnh Bắc Giang, Trường trung học phổ thông Ngô Sĩ Liên ( TP Bắc Giang ) có điểm chuẩn cao nhất với 31,75 điểm .

  • Đại học Tiền Giang công bố điểm chuẩn học bạ 2021
  • Điểm chuẩn học bạ ĐH Xây dựng Miền Tây đợt 2 năm 2021
  • TPHCM công bố điểm chuẩn bổ sung vào lớp 10 chuyên 2021

Xem thêm : Ngành Công nghệ sinh học là gì? Ra trường làm gì?

Tin liên quan

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế – Luật năm 2021 cao nhất 27,65

khoikte

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM) năm 2020 2021 2022 mới nhất

khoikte

Quản trị kinh doanh lấy bao nhiêu điểm tại các trường

khoikte

Đại học nông lâm điểm chuẩn 2022

khoikte

Xem điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2021 chính thức mới nhất

khoikte

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Ngân hàng năm 2021

khoikte

Leave a Comment