Khối ngành Kinh tế
Ngành tuyển sinh

ngành kinh tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông đã có bằng sau đại học chuyên ngành kinh tế của trường Đại học Grenoble năm 1961.

He obtained a postgraduate degree in economics from the University of Grenoble in 1961.

WikiMatrix

Du lịch là ngành kinh tế chủ yếu của Grenada.

Tourism is Grenada’s main economic force.

WikiMatrix

Các ngành kinh tế quan trọng nhất là nông nghiệp và ngành công nghiệp quy mô nhỏ.

The most important livelihoods are agriculture and small-scale industries .

WikiMatrix

Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của địa phương.

Tourism is important to the local economy.

WikiMatrix

Các ngành kinh tế quan trọng khác là khai mỏ, sản xuất dầu và chế tạo.

Other significant industries are mining, oil production and manufacturing.

WikiMatrix

Tôi cũng đã một học sinh tò mò ngành kinh tế hồi đại học.

I was also a curious economics major as an undergrad.

ted2019

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính tại hầu hết Thung lũng Trung tâm.

Agriculture is the primary industry in most of the Central Valley.

WikiMatrix

Chính phủ tham gia vào các ngành kinh tế mà họ chưa từng có kinh nghiệm.

Governments were involved in business which they had no business being in.

ted2019

Đó là ngành kinh tế mới của chúng tôi dựa trên sự tôn trọng thiên nhiên

This is our new economy — an economy based on the respect of our natural resources .

QED

Khai mỏ Phosphat tập trung tại Thung lũng Bone, đây là ngành kinh tế lớn thứ ba tại Florida.

Phosphate mining, concentrated in the Bone Valley, is the state’s thirdlargest industry.

WikiMatrix

Nhưng tính toán ở cấp độ kế tiếp, tức là ở từng ngành kinh tế, là công việc rất quan trọng.

But calculating this at the next level, that means at the business sector level, is important.

ted2019

Oslo là một trung tâm quan trọng của các ngành kinh tế biển và thương mại hàng hải tại châu Âu.

It is an important centre for maritime industries and maritime trade in Europe.

WikiMatrix

Nông nghiệp thường được coi là một ngành kinh tế có tiềm năng, đặc biệt là sản xuất ngũ cốc và trồng hoa.

Agriculture is generally considered to be a potentially successful industry, especially in the production of cereals and horticulture.

WikiMatrix

Chúng tôi đã bắt đầu nhận thấy những dấu hiệu ban đầu của quá trình hồi phục tăng trưởng trong nhiều ngành kinh tế.

We are beginning to see early signs of a growth recovery that is generalized across several sectors of the economy.

worldbank.org

Khoảng 85% diện tích đất là rừng cây, ngành công nghiệp gỗ trong quá khứ là ngành kinh tế mang lại nguồn thu nhập chính.

Circa 85% of the land area is covered with forest, and the timber industry has historically been the main source of income.

WikiMatrix

Du lịch tại Oman tăng trưởng đáng kể trong thời gian gần đây, và được dự tính trở thành một trong các ngành kinh tế lớn nhất trong nước.

Tourism in Oman has grown considerably recently, and it is expected to be one of the largest industries in the country.

WikiMatrix

Sau khi tốt nghiệp trung học, Granger theo học tại Đại học Nottingham ngành kinh tế và toán, nhưng chuyển sang học toán hoàn toàn từ năm thứ hai.

After secondary school Granger enrolled at the University of Nottingham for a joint degree in economics and mathematics, but switched to full mathematics in the second year.

WikiMatrix

Các ngành kinh tế quan trọng tại Madre de Dios là khai thác gỗ và canh tác, cả hai đều gây nên các vấn đề môi trường nghiêm trọng.

Other important industries the Madre de Dios provides are selective logging and farming, both of which are serious environmental problems.

WikiMatrix

Chu học cùng năm tại Đại học St. John, Thượng Hải, nơi ông theo học chuyên ngành kinh tế và học thêm các môn học bổ sung trong ngôn ngữ học.

Zhou enrolled that same year in St. John’s University, Shanghai where he majored in economics and took supplementary coursework in linguistics.

WikiMatrix

Ngành xuất khẩu lớn nhất của Maroc là phosphate và các sản phẩm nông nghiệp, và ở Ai Cập và Tunisia, du lịch là một trong những ngành kinh tế quan trọng nhất.

Morocco’s major exports are automobiles, phosphates and agricultural produce, and as in Egypt and Tunisia, the tourist industry is essential to the economy.

WikiMatrix

Về ngắn hạn, sự thất bại trong việc lập lại thành công của ngành viễn thông trong các ngành kinh tế đang phát triển khác làm ngăn trở các triển vọng kinh tế.

On the short term its inability to duplicate its success in the telecommunication industry into other growing industries hampers its economic outlooks.

WikiMatrix

Nông nghiệp hiện nay suy giảm đáng kể so với năm 1960, khi đó số nông trại trong bang nhiều gấp đôi, song đây vẫn là ngành kinh tế đơn lẻ lớn nhất tại Virginia.

Though agriculture has declined significantly since 1960 when there were twice as many farms, it remains the largest single industry in Virginia.

WikiMatrix

Những người định cư châu Âu từ Na Uy và Thụy Điển cũng định cư tại Đông Nam Alaska, tại đây họ tham gia vào các ngành kinh tế như đánh cá và đốn gỗ.

European immigrants from Norway and Sweden also settled in southeast Alaska, where they entered the fishing and logging industries.

WikiMatrix

Thông qua các danh mục đầu tư này chúng tôi không chỉ mang lại nguồn vốn cho Việt Nam mà còn cả kiến thức và kinh nghiệm phát triển các ngành kinh tế khác nhau.

Through these portfolios, we bring not only funding but also knowledge and expertise in different sectors.

worldbank.org

Tin liên quan

Vì sao Thương mại điện tử là lựa chọn hàng đầu của các bạn trẻ thông minh, bản lĩnh?

khoikte

Ngành kinh tế thi khối nào? Các môn thi của khối ngành kinh tế?

khoikte

Lương của Digital Marketing là bao nhiêu? cao hay thấp?

khoikte

Danh sách các trường Đại học có ngành Quản trị kinh doanh tại Hà Nội

khoikte

Đại học kế toán, kế toán, top trường đại học, đại học kế toán tốt nhất, trường đại học đào tạo kế toán, tài chính ngân hàng, toplist

khoikte

Ai là người phù hợp với công việc ngành Kế toán?

khoikte

Leave a Comment